|
Số sưu tập |
TÊN SƯU TẬP |
TÁC GIẢ |
NĂM |
SL |
|
39 |
Mẫu quặng của Rumani |
Trường đại học địa chất Rumani |
|
18 |
|
42 |
Mẫu quặng cromit Cổ Định- Thanh Hoá |
Đoàn 34 Thanh Hoá |
1964 |
9 |
|
48 |
Mẫu địa chất mỏ man gan Tốc tát- Cao Bằng |
Đoàn 48 |
1972 |
9 |
|
50 |
Mẫu địa chất mỏ asbet Suối Cẩn- Hà Sơn
Bình |
Đoàn 57 |
1972 |
13 |
|
51 |
Mẫu địa chất mỏ than Quảng Ninh |
П.Н.
Вaфoлoмеев và Nguyễn
Trọng Sủng |
1962 |
20 |
|
52 |
Mẫu địa chất mỏ baucit Táp Ná - Lạng Sơn |
Đoàn 49 |
1972 |
7 |
|
54A |
Khoáng sản Việt Nam |
Nhiều tác giả ( có một số mẫu trước 1954) |
|
85 |
|
54B |
Khoáng sản miền bắc Việt Nam |
|
|
83 |
|
56 |
Mẫu địa chất mỏ sắt Ba Hòn- Yên Bái |
Đoàn 50 |
1972 |
|
|
57 |
Mẫu địa chất mỏ sắt Quý Sa |
Đoàn 50 |
1972 |
12 |
|
58 |
Mẫu địa chất mỏ đồng Sinh Quyền- Loà Cai |
Đoàn 5 |
1972 |
39 |
|
59 |
Mẫu địa chất mỏ
thiếc Tĩnh Túc- Cao Bằng |
Đoàn 38 |
1972 |
7 |
|
60 |
Mẫu địa chất mỏ
Mỏ thiếc
Sơn Dương |
Đoàn 14 |
1972 |
10 |
|
61 |
Antimon Làng Vài- Tuyên Quang |
Đoàn 32 |
1972 |
23 |
|
62 |
Mẫu địa chất mỏ Chì kẽm Chợ Điền- Bắc Thái |
Đoàn 43 |
1972 |
20 |
|
63 |
Sắt Bảo Hà – Hoàng Liên Sơn |
Đoàn 50 |
1975 |
18 |
|
64 |
Sắt Thạch Khê, Hà Tĩnh |
Liên đoàn địa chất 4 |
1975 |
18 |
|
65 |
Mẫu địa chất mỏ thiếc Quỳ Hợp- Nghệ An |
Đoàn 40 |
1975 |
48 |
|
66 |
Vật liệu xây dựng đông Vĩnh Phúc |
Đoàn 61 |
1975 |
8 |
|
67 |
Quarsit Tấn Mài- Quảng Ninh |
Trần Xuân Toản và Trần Ngọc Nghĩa |
1978 |
17 |
|
68 |
Cát ven biển Việt Nam |
Ngô Thế Thái |
1979 |
30 |
|
69 |
Apatit Cam Đường-
Lào Cai |
Liên Đoàn 3 |
1980 |
12 |
|
70 |
Than nâu Khoái Châu- Hưng Yên |
|
|
1 |
|
73 |
Đá ốp lát miền bắc Việt Nam |
|
|
40 |
|
74 |
Baucit Lâm Đồng |
|
|
3 |
|
77 |
Dầu khí Việt Nam |
Bảo tàng dầu khí |
1982 |
|
|
89 |
Mẫu Khoáng sản 1/500.000 miền nam Việt Nam |
Liên đoàn Bản đồ Địa chất |
|
55 |
|
90 |
Mẫu Khoáng sản nhóm tờ Tây Bắc
|
Liên đoàn Bản đồ Địa chất |
1977-1978 |
678 |
|
104 |
Quặng phosphorit Võ Nhai, Thái Nguyên |
Trần Đức Lương, Tạ Việt Dũng |
1985 |
1 |
|
105 |
Mẫu than bùn U Minh hạ |
Lê Đỗ Bình |
1985 |
4 |
|
107 |
Mẫu carbonatit-đất hiếm Nậm Xe- Lai Châu |
Đinh Văn Diễn và Liên đoàn 10 |
|
3 |
|
108 |
Mẫu Thạch anh và Sản phẩm từ Thạch anh
Việt Nam |
Nguyễn Văn Hương, Xí nghiệp đá quý |
|
17 |
|
110 |
Đá ốp lát miền Nam Việt Nam |
Nguyễn Quốc Dân Liên đoàn 6 |
|
47 |
|
111 |
Mẫu khoáng sản của Liên Xô |
|
|
32 |
|
113 |
Mẫu đá ốp lát vùng Lai Xuân- Hải Phòng |
Vũ Văn Tỉnh (Hải Phòng) |
1988 |
22 |
|
114 |
Mẫu đá ốp lát vùng Hà Sơn Bình |
Sở xây Dựng Hà Sơn Bình |
1988 |
15 |
|
115 |
Đá lợp Lai Châu |
Phạm Đình Tuyến |
1989 |
6 |
|
118 |
Đá ốp lát vùng Nghệ An, Quảng Bình |
Nguyễn Quốc Tầm (Liên đoàn 4) |
1991 |
26 |
|
120 |
Mẫu đá và Quặng Mỏ vàng Nà Pái-
Lạng Sơn |
Nguyễn Sĩ Chư - Đặng Viết Lãm (Xí nghiệp 386) |
1991 |
30 |
|
122 |
Mẫu đá vùng Mai Châu- Hoà Bình |
Lô Văn Thân |
1991 |
8 |
|
123 |
Khoáng sản vùng Tấn Mài-
Quảng Ninh |
Trần Quang Bình |
1992 |
28 |
|
124 |
Quặng và đá vùng Vạn Yên |
Nguyễn Công Lượng |
1992 |
18 |
|
125 |
Mẫu quặng vùng Tú Lệ |
Nguyễn Văn Quý |
1992 |
16 |
|
126 |
Mẫu quặng vùng Hương Sơn- Hà Tĩnh |
Trần Tất Thắng |
1992 |
12 |
|
127 |
Quặng antimonit
Tà Soi- Nghệ An |
Trần Đình Sâm |
1992 |
2 |
|
128 |
Quặng và đá Tây Thanh Hoá |
|
1992 |
9 |
|
129 |
Mẫu đá và Quặng Mỏ Graphit Lào Cai |
Đoàn địa chất 24 - Lào Cai |
1962 |
11 |
|
130 |
Mẫu đá vôi chứa asphan
Na Tang- Sơn La |
|
1992 |
2 |
|
131 |
Dầu khí trũng Cửu Long |
Phạm Thế Hiện, Trần Ngọc Nghĩa |
1992 |
20 |
|
133 |
Mẫu antimonit tây Thanh Hoá |
Đặng Vũ Khúc |
1990 |
1 |
|
135 |
Mẫu Quặng và đá Mỏ Nà Pái-Lạng
Sơ n |
Nguyễn Văn Can |
1992 |
43 |
|
138 |
Khoáng sản nhóm tờ Huế, Quảng Ngãi,
1/200.000 |
Trung tầm thông tin tư liệu (Liên đoàn 6) |
1993 |
115 |
|
141 |
Khoáng sản nhóm tờ Bến Khế, Đồng Nai,
1/200.000 |
Trung tầm thông tin tư liệu (Liên đoàn 6) |
1993 |
21 |
|
142 |
Khoáng sản vùng Đà Lạt, Sông Hinh, An Khê,
Bà Nà |
Trung tầm thông tin tư liệu (Liên đoàn 6) |
1993 |
29 |
|
162 |
Mẫu đá khu Mỏ Lục Yên- Yên Bái |
Ngô Văn Nghiêm |
1993 |
10 |
|
164 |
Khoáng sản cao nguyên Nam trung Bộ |
Trần Ngọc Nghĩa |
1993 |
16 |
|
174 |
Mẫu khoáng sản nhóm tờ đồng bằng Nam Bộ,
1:200.000 |
Đào Duy Hưng ( Trung tầm thông tin Liên đoàn 6 ) |
1993 |
29 |
|
177 |
Mẫu khoáng sản nhóm tờ Bắc Trung Bộ,
1:200.000 |
Vũ Công Lượng và Nguyễn Văn Tới |
1994 |
15 |
|
180 |
Dầu khí đồng bằng Bắc Bộ |
Đỗ Xuân Hưởng (Viện Dầu khí) |
1980 |
3 |
|
183 |
Mẫu khoáng sản nhóm tờ Đông Bắc Bộ,
1:200.000 |
Phan Hữu Luật (Xí nghiệp tư liệu ĐC) |
1995 |
26 |
|
189 |
Mẫu Khoáng sản tờ Bình Liêu-Móng Cái,
1/50.000 |
|
1994 |
34 |
|
190 |
Nhãn than Việt Nam |
Nguyễn Đức Thoại (Tổng công ty than 3) |
1994 |
7 |
|
191 |
Chì kẽm Chợ Điền- Bắc Thái |
Rupert W.A. Crowe (Công ty Tài Nguyên) |
1995 |
1 |
|
192 |
Quặng thiếc, kim loại hiếm
Sơn Kim - Hà Tĩnh |
Nguyễn Văn Đoá (Liên đoàn ĐC 4) |
1995 |
3 |
|
204 |
Mỏ vàng Xà Khía- Quảng Bình |
Đinh Hữu Sâm |
1997 |
1 |
|
208 |
Mẫu xạ hiếm Việt Nam |
Trịnh Xuân Bền, Trần Thanh Tùng (Liên đoàn 10) |
1997 |
107 |
|
210 |
Mẫu antimonit
Mường Pồn -Điện Biên |
Nguyễn Nghiếm Minh (Viện địa chất và khoáng sản) |
1982 |
1 |
|
212 |
Mẫu lõi khoan quặng sắt Thạch Khê-
Hà Tĩnh |
Phạm Văn Bương (Liên đoàn Intergeo) |
1996 |
1 |
|
215 |
Mẫu quặng vùng Tây Bắc |
Liên đoàn địa chất Tây Bắc |
1998 |
9 |
|
216 |
Mẫu Thạch cao và quặng đa kim
Sơn La và Cao Bằng |
Viện ĐC – TTKHTN-CNQG |
1998 |
9 |
|
217 |
Mẫu quặng của nước
ngoài |
Phạm Xuân Hoàng (Cục Địa chất và Khoáng sản VN) |
1998 |
12 |
|
219 |
Mẫu quặng của nước
ngoài |
Đoàn Kỳ Thuỵ (Cục Địa chất và Khoáng sản VN) |
1995-1996 |
3 |
|
220 |
Mẫu quặng vùng Sông Đá- Nghệ An |
Đỗ Hải Dũng (Cục Địa chất và Khoáng sản VN) |
1993 |
2 |
|
221 |
Mẫu đá và quặng
Phấn Lan |
Nguyễn Khắc Vinh (Hội địa chất VN) |
1999 |
2 |
|
222 |
Mẫu khoáng sản điểm quặng vàng gốc Khe
Nang- Quảng Bình |
Biên Xuân Thành (Liên đoàn địa chất Bắc Trung Bộ) |
1999 |
8 |
|
223 |
Mẫu mỏ đá Gabro
Phú Lộc -Thừa Thiên Huế |
Nguyễn Văn Hiệp |
1998 |
13 |
|
227 |
Mẫu đá chứa vàng Bồng Miêu-Quảng Nam |
Công ty khai thác vàng Bồng Miêu |
1999 |
14 |
|
233 |
Mẫu khoáng sản và địa tầng
Việt Nam |
Nguyễn Văn Quý (Cục Địa chất và Khoáng sản VN) |
|
9 |
|
235 |
Mẫu đá và quặng Vân
Nam – Trung Quốc |
Nguyễn Xuân Bao |
1999 |
7 |
|
236 |
Mẫu đá và quặng Sơn
Dương – Tuyên Quang |
Trần Tất Thắng |
1999 |
2 |
|
238 |
Mẫu khoáng sản và đá mầu của
Uzbekistan |
Uzbekistan |
|
23 |
|
245 |
Đá chứa
dầu |
Đào Đình Thục (Cục Địa chất và Khoáng sản VN) |
|
2 |
|
250 |
Mẫu đá và quặng vùng
Lạng Sơn, Nghệ An |
Trịnh Dánh, Nguyễn Việt Hưng (BTĐC) |
1998 |
101 |
|
254 |
Mẫu đá và quặng Núi
Pháo |
Công ty Tiberon |
|
31 |
|
257 |
Cancit kỹ thuật |
Lê Nguyên Ngân (Viện địa chất và Môi trường) |
|
1 |
|
266 |
Mẫu địa chất mỏ đồng Sinh Quyền- lào Cai |
Dương Quốc Lập (Liên Đoàn Intergeo) |
|
227 |
|
267 |
Mẫu khoáng sản mỏ đồng Sinh Quyền- lào Cai
|
Dương Quốc Lập (Liên Đoàn Intergeo) |
|
75 |