|
Số ST |
TÊN SƯU TẬP |
TÁC GIẢ
|
NĂM |
SL |
|
22 |
Hoá đá Brachiopoda Devon Miền Bắc Việt Nam |
Dương Xuân Hảo và nhóm brachipoda
Đoàn địa chất 20 |
1960-1963 |
81 |
|
23 |
Hoá đá thực vật Miền Bắc Việt Nam |
Nguyễn Bá Nguyên và nhóm thực vật Trias
Đoàn địa chất 20 |
1960-1963 |
18 |
|
24 |
Hoá đá Nhuyễn thể Miền Bắc Việt Nam, 1/500.000 |
Đặng Vũ Khúc
Đoàn địa chất 20 |
1960-1963 |
74 |
|
25 |
Hoá đá San hô dạng vách đáy Miền Bắc Việt Nam |
Tống Duy Thanh và nhóm san hô
Đoàn địa chất 20 |
1960-1963 |
295 |
|
26 |
Hoá đá Pelecypoda tuổi Trias ở Đông Dương |
Các nhà địa chất trước 1954 của Sở Địa chất Đông Dương |
trước 1954 |
58 |
|
27 |
Hoá đá động vật Senomen tiổi Creta ở hạ Lào |
Các nhà địa chất trước 1954 của Sở Địa chất Đông Dương |
trước 1954 |
7 |
|
28 |
Hoá đá ngành nhuyễn thể Đông Dương |
Các nhà địa chất trước 1954 của Sở Địa chất Đông Dương |
trước 1954 |
37 |
|
29 |
Hoá đá động vật Đông Dương |
Các nhà địa chất trước 1954 của Sở Địa chất Đông Dương |
trước 1954 |
20 |
|
30 |
Hoá đá Brachiopoda Devon Đông Dương |
Các nhà địa chất trước 1954 của Sở Địa chất Đông Dương |
trước 1954 |
57 |
|
31 |
Hoá đá Uyển túc tuổỉ Carbon-Permi Đông Dương |
Các nhà địa chất trước 1954 của Sở Địa chất Đông Dương |
trước 1954 |
24 |
|
32 |
Hoá đá động vật đệ tam Đông Dương |
Các nhà địa chất trước 1954 của Sở Địa chất Đông Dương |
trước 1954 |
16 |
|
33 |
Mẫu của Hunggari |
Các địa chất Hungari |
1962 |
19 |
|
34 |
Hoá đá San hô Đông Dương |
Các nhà địa chất trước 1954 của Sở Địa chất Đông Dương |
trước 1954 |
58 |
|
36 |
Hoá đá foraminifera Đông Dương |
Các nhà địa chất trước 1954 của Sở Địa chất Đông Dương |
trước 1954 |
61 |
|
37 |
Hoá đá thực vật Đông Dương |
Các nhà địa chất trước 1954 của Sở Địa chất Đông Dương |
trước 1954 |
20 |
|
40 |
Hoá đá thực vật đệ tam Đông Dương |
Các nhà địa chất trước 1954 của Sở Địa chất Đông Dương |
trước 1954 |
24 |
|
43 |
Hoá đá bryozoacorala Đông Dương |
Các nhà địa chất trước 1954 của Sở Địa chất Đông Dương |
trước 1954 |
15 |
|
44 |
Hoá đá nghành nhuyễn thể Đông Dương |
Các nhà địa chất trước 1954 của Sở Địa chất Đông Dương |
trước 1954 |
5 |
|
47 |
Hoá đá cá Đông Dương |
Các nhà địa chất trước 1954 của Sở Địa chất Đông Dương |
trước 1954 |
1 |
|
49 |
Hoá đá cá vùng Trấn Ninh - Lào |
Các nhà địa chất trước 1954 của Sở Địa chất Đông Dương |
trước 1954 |
13 |
|
106 |
Mẫu cổ sinh Lộ Đức- Biên Hoà |
Bảo tàng Liên đoàn địa chất 6 |
1972 |
16 |
|
119 |
Hoá đá thực vật Devon Đồ Sơn - Hải Phòng |
Ngô Quang Toàn, Tống Duy Thanh ( Trường Đại học Quốc gia) |
|
3 |
|
145 |
Mẫu hoá thach ở Việt Nam |
|
1993 |
20 |
|
147 |
Hoá
đá thực vật Carbon (Lào) |
Nguyễn Chí Hưởng |
|
16 |
|
148 |
Hoá
đá Foraminifera (lát mỏng)
Việt Nam |
Đoàn Nhật Trưởng |
1986 |
128 |
|
149 |
Hoá
đá Foraminifera (lát mỏng)
Việt Nam |
Lê Hùng |
1986 |
152 |
|
150 |
Stromatoporoidea
Việt Nam |
Nguyễn Hữu Hùng |
1986 |
106
mẫu và 239 lát mỏng |
|
151 |
Hoá
đá San hô bốn tia
Việt Nam |
Nguyễn Đức Khoa |
1986 |
7 mẫu cục 605lát mỏng |
|
152A |
Hoá
đá Pelecypoda MZ-KZ
Việt Nam |
Trịnh Dánh |
1987 |
241 |
|
152B |
Hoá
đá Ammonit và Gastropoda
Mz-Kz Việt Nam |
Đặng Vũ Khúc |
1987 |
70 |
|
153 |
Hoá
đá Brachiopoda (Tay cuộn)
Việt Nam |
Nguyễn Đình Hồng |
1986 |
103 |
|
154 |
Hoá
đá Huệ biển( Crinoida)
Việt Nam |
Đặng Trần Huyên |
1986 |
16 |
|
155 |
Hoá đá Trilobita ( Bọ Ba thuỳ)
Việt Nam |
Lương Hồng Hược |
1986 |
40 |
|
156 |
Hoá
đá Graptolithina (Bút đá)
Việt Nam |
Lương Hồng Hược |
1986 |
39 |
|
157 |
Tiêu bản hoá
đá Conodonta (Răng nón)
Việt Nam |
Phạm Kim Ngân |
1986 |
50 |
|
158 |
Hoá
đá thực vật Mezozoi
Việt Nam |
Nguyễn Chí Hưởng |
1986 |
119 |
|
159 |
Hoá
đá thực vật Kainozoi
Việt Nam |
Trịnh Dánh |
1986 |
174 |
|
160 |
Bào tờ phấn hoa KZ |
Trần Đình Nhân |
1986 |
455 |
|
161 |
Hoá
đá xương hàm Tê giác Miocen
Hang Mon - Sơn La |
Phạm Văn Hải |
1972 |
1 |
|
165 |
Hoá
đá cá Devon Bắc Thái
, Lạng Sơn |
Tống Duy Thanh ( ĐHTH Hà Nội)- Ph.Janvier (Viện cổ sinh Paris ) |
|
25 |
|
188 |
Mẫu Hoá
đá Tờ Bình Liêu-Móng Cái ,
1/50.000 |
Trần Thanh Tuyền- Chu Hữu Sửu (Liên đoàn Intergeo) |
1994 |
46 |
|
199 |
Tượng Khủng long bằng pyrophilit |
Đặt làm |
1994 |
2 |
|
201 |
Hoá Thạch cá Jura vùng Long Bình- Thành phố
Hồ Chí Minh |
Lê Thị Đính |
2000 |
23 |
|
214 |
Mẫu Hoá
đá động vật có vú
vùng Hang Mon – Sơn La |
Hợp tác Việt - Mỹ |
1998 |
28 |
|
224 |
Hoá
đá San hô Lèn Bạc-
Quảng Bình |
Nguyễn Hữu Hùng (Viện Địa chất và Khoáng sản ) |
|
1 |
|
225 |
Thân cây hoá đá Phú Quốc |
Phạm Văn Hải (Viện Địa chất và Khoáng sản ) |
|
1 |
|
226 |
Hoá
đá động thực vật
Quảng Ninh |
Nguyễn Chí Hưởng và nhiều người khác |
1960 đến 1977 |
6 |
|
229 |
Hoá
đá Chenetes Bắc Bộ |
Tống Duy Thanh |
|
62 |
|
231 |
Mẫu cổ sinh trong trầm tích hang động
Hoành Bồ - Quảng Ninh |
Phạm Đình Thọ (Viện TTLTBT địa chất) |
1995 |
2 |
|
239 |
Hoá
đá cá Devon Vịnh Bái
Tử Long - Quảng Ninh |
Nguyễn Hữu Hùng |
|
3 |
|
241 |
Thân cây Silic hoá ở Lào |
Phạm Hùng |
|
1 |
|
242 |
Hoá
đá xương đùi khủng long và
phiên bản ở Lào |
Josue, H. Hofer ( Sở Địa chất Đông Dương) |
1935 |
4 |
|
246 |
Mẫu cổ sinh |
Liên đoàn đ |