|
Sưu tập |
TÊN SƯU TẬP |
TÁC GIẢ |
Năm |
SL |
|
75 |
Đá quý Việt Nam |
Xí nghiệp đá trang sức và mỹ nghệ Đồng Nai |
|
75 |
|
78 |
Đá quý
Nghệ Tĩnh |
Lê Đức Khâm và tổ tìm kiếm 2- Đoàn 204 Liên đoàn Bản đồ Địa chất |
1982 |
6 |
|
79 |
Đá trang sức Việt Nam |
Hoàng Thế Ngữ và các tác giả khác |
1983 |
11
|
|
109 |
Mẫu đá quý Việt Nam |
Nguyễn Văn Ngọc- xí nghiệp đá quý |
|
21 |
|
112 |
Đá quý Việt Nam |
Đoàn 301 (Liên đoàn 3) |
1987 |
3 |
|
116 |
Đá màu An Phú-
Hoàng Liên Sơn |
Tô Xuân Vợi- Xí nghiệp 181 (Công ty đá quý VN) |
1991 |
19 |
|
117 |
Đá mầu đới Sông Lô và kế cận |
Nguyễn Quốc Vinh |
1991 |
16 |
|
121 |
Đá quý và bán quý Bình Thuận, Lâm Đồng |
Lê Bắc Phương |
1991 |
5 |
|
134 |
Đá mầu
Bù Khạng- Tây Nghệ An |
Đỗ Đức Quang |
1992 |
24 |
|
143 |
Nefrit-zadeit vùng Cò Phương, Sông Mã, Sơn
La |
Trần Ngọc Cường |
1992 |
4 |
|
163 |
Đá quý vùng Lục Yên-
Yên Bái |
Ngô Văn Nghiếm |
1993 |
10 |
|
167 |
Đá quý Đá Bàn- Bình Thuận |
Nguyễn Văn Tùng |
1993 |
3 |
|
193 |
Peridot trong bazan
Đức Trọng – Lâm Đồng |
Bảo tàng địa chất |
1995 |
1 |
|
195 |
Đá quý
Đắc Tôn- Đắc Lắc |
Mai Kim Vinh (Liên đoàn địa chất 6) |
1994 |
155 |
|
196 |
Đá bán quí vùng
Yên Bái, Như Xuân, Lâm Đồng |
Đặng Vũ Khúc (Bảo tàng địa chất) |
1992- 1995 |
23 |
|
202 |
Đá chứa Corindon vùng Lục Yên-Yên
Bái |
Mẫu mua |
1996 |
4 |
|
205 |
Mẫu đá quý, bán quý đới Sông Mã |
Hoàng Sao (Viện địa chất và khoáng sản) |
1996 |
76 |
|
207 |
Đá quý vùng Lục Yên, Điện Biên |
Mẫu mua |
1997 |
4 |
|
218 |
Mẫu huyền
Đảo Phú Quốc |
Nguyễn Đức Tùng (Viện địa chất và khoáng sản) |
1998 |
1 |
|
253 |
Mẫu đá quý Lục Yên–
Yên Bái |
|
|
4 |